还是
Hán Việt HOÀN THỊ
hay là; vẫn; tốt hơn là
Cách dùng
Liên từ dùng trong câu hỏi lựa chọn: A 还是 B? Phó từ: vẫn còn, hoặc gợi ý nên làm gì.
Ví dụ
你喝茶还是喝咖啡?
Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?
Bạn uống trà hay uống cà phê?
我们还是走吧。
Wǒmen háishi zǒu ba.
Chúng ta vẫn nên đi thôi.