SuperLandingSuperLanding

还有

hái yǒu

Hán Việt HOÀN HỮU

còn có; ngoài ra

HSK 1

Cách dùng

Dùng để bổ sung thêm người/việc: A、B, 还有 C. Cũng là 还 + 有 nghĩa vẫn còn: 还有时间.

Ví dụ

  1. 我们还有时间。

    Wǒmen hái yǒu shíjiān.

    Chúng ta vẫn còn thời gian.

  2. 我家有爸爸、妈妈,还有我。

    Wǒ jiā yǒu bàba, māma, hái yǒu wǒ.

    Nhà tôi có bố, mẹ, và còn có tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn