还有
Hán Việt HOÀN HỮU
còn có; ngoài ra
Cách dùng
Dùng để bổ sung thêm người/việc: A、B, 还有 C. Cũng là 还 + 有 nghĩa vẫn còn: 还有时间.
Ví dụ
我们还有时间。
Wǒmen hái yǒu shíjiān.
Chúng ta vẫn còn thời gian.
我家有爸爸、妈妈,还有我。
Wǒ jiā yǒu bàba, māma, hái yǒu wǒ.
Nhà tôi có bố, mẹ, và còn có tôi.