好玩儿
Hán Việt HẢO NGOẠN NHI
vui; thú vị
Cách dùng
Tính từ khẩu ngữ, có âm cuốn lưỡi 儿. Dùng cho nơi chốn, trò chơi, sự việc vui.
Ví dụ
北京很好玩儿。
Běijīng hěn hǎowánr.
Bắc Kinh rất vui.
这个游戏真好玩儿。
Zhège yóuxì zhēn hǎowánr.
Trò chơi này thật thú vị.
Hán Việt HẢO NGOẠN NHI
vui; thú vị
Tính từ khẩu ngữ, có âm cuốn lưỡi 儿. Dùng cho nơi chốn, trò chơi, sự việc vui.
北京很好玩儿。
Běijīng hěn hǎowánr.
Bắc Kinh rất vui.
这个游戏真好玩儿。
Zhège yóuxì zhēn hǎowánr.
Trò chơi này thật thú vị.