SuperLandingSuperLanding

好玩儿

hǎowánr

Hán Việt HẢO NGOẠN NHI

vui; thú vị

HSK 1Tính từ

Cách dùng

Tính từ khẩu ngữ, có âm cuốn lưỡi 儿. Dùng cho nơi chốn, trò chơi, sự việc vui.

Ví dụ

  1. 北京很好玩儿。

    Běijīng hěn hǎowánr.

    Bắc Kinh rất vui.

  2. 这个游戏真好玩儿。

    Zhège yóuxì zhēn hǎowánr.

    Trò chơi này thật thú vị.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn