SuperLandingSuperLanding

河

hé

Hán Việt HÀ

sông

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 条. Thường gặp: 河边, 过河, 黄河.

Ví dụ

  1. 我家前面有一条河。

    Wǒ jiā qiánmiàn yǒu yì tiáo hé.

    Trước nhà tôi có một con sông.

  2. 孩子们在河边玩儿。

    Háizimen zài hé biān wánr.

    Lũ trẻ đang chơi bên bờ sông.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn