河
Hán Việt HÀ
sông
Cách dùng
Lượng từ: 条. Thường gặp: 河边, 过河, 黄河.
Ví dụ
我家前面有一条河。
Wǒ jiā qiánmiàn yǒu yì tiáo hé.
Trước nhà tôi có một con sông.
孩子们在河边玩儿。
Háizimen zài hé biān wánr.
Lũ trẻ đang chơi bên bờ sông.
Hán Việt HÀ
sông
Lượng từ: 条. Thường gặp: 河边, 过河, 黄河.
我家前面有一条河。
Wǒ jiā qiánmiàn yǒu yì tiáo hé.
Trước nhà tôi có một con sông.
孩子们在河边玩儿。
Háizimen zài hé biān wánr.
Lũ trẻ đang chơi bên bờ sông.