合适
Hán Việt HỢP THÍCH
thích hợp, vừa
Cách dùng
Là tính từ, không mang tân ngữ: 这件衣服很合适 (không nói 合适我). Khác 适合 là động từ.
Ví dụ
这双鞋大小很合适。
Zhè shuāng xié dàxiǎo hěn héshì.
Đôi giày này cỡ rất vừa.
现在去不太合适。
Xiànzài qù bú tài héshì.
Bây giờ đi thì không thích hợp lắm.