黑
Hán Việt HẮC
đen; tối
Cách dùng
Chỉ màu đen hoặc trời tối: 天黑了. Trái nghĩa 白, 亮.
Ví dụ
天黑了,我们回家吧。
Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
他的头发很黑。
Tā de tóufa hěn hēi.
Tóc anh ấy rất đen.
Hán Việt HẮC
đen; tối
Chỉ màu đen hoặc trời tối: 天黑了. Trái nghĩa 白, 亮.
天黑了,我们回家吧。
Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
他的头发很黑。
Tā de tóufa hěn hēi.
Tóc anh ấy rất đen.