SuperLandingSuperLanding

黑

hēi

Hán Việt HẮC

đen; tối

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ màu đen hoặc trời tối: 天黑了. Trái nghĩa 白, 亮.

Ví dụ

  1. 天黑了,我们回家吧。

    Tiān hēi le, wǒmen huí jiā ba.

    Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

  2. 他的头发很黑。

    Tā de tóufa hěn hēi.

    Tóc anh ấy rất đen.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn