黑板
Hán Việt HẮC BẢN
bảng đen
Cách dùng
Thường gặp: 在黑板上写字, 擦黑板. Lượng từ: 块.
Ví dụ
老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shang xiě zì.
Thầy giáo đang viết chữ lên bảng.
请看黑板。
Qǐng kàn hēibǎn.
Mời các em nhìn lên bảng.
Hán Việt HẮC BẢN
bảng đen
Thường gặp: 在黑板上写字, 擦黑板. Lượng từ: 块.
老师在黑板上写字。
Lǎoshī zài hēibǎn shang xiě zì.
Thầy giáo đang viết chữ lên bảng.
请看黑板。
Qǐng kàn hēibǎn.
Mời các em nhìn lên bảng.