黑色
Hán Việt HẮC SẮC
màu đen
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 黑色的衣服; hoặc 我喜欢黑色.
Ví dụ
我喜欢黑色的衣服。
Wǒ xǐhuan hēisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu đen.
他的车是黑色的。
Tā de chē shì hēisè de.
Xe của anh ấy màu đen.
Hán Việt HẮC SẮC
màu đen
Thường làm định ngữ: 黑色的衣服; hoặc 我喜欢黑色.
我喜欢黑色的衣服。
Wǒ xǐhuan hēisè de yīfu.
Tôi thích quần áo màu đen.
他的车是黑色的。
Tā de chē shì hēisè de.
Xe của anh ấy màu đen.