SuperLandingSuperLanding

黑色

hēisè

Hán Việt HẮC SẮC

màu đen

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường làm định ngữ: 黑色的衣服; hoặc 我喜欢黑色.

Ví dụ

  1. 我喜欢黑色的衣服。

    Wǒ xǐhuan hēisè de yīfu.

    Tôi thích quần áo màu đen.

  2. 他的车是黑色的。

    Tā de chē shì hēisè de.

    Xe của anh ấy màu đen.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn