好像
Hán Việt HẢO TƯỢNG
hình như, dường như; giống như
Cách dùng
Phó từ: 好像 + V/câu (hình như…); động từ: 好像……一样 (giống như…).
Ví dụ
外面好像下雨了。
Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le.
Bên ngoài hình như mưa rồi.
她好像一个孩子一样高兴。
Tā hǎoxiàng yí ge háizi yíyàng gāoxìng.
Cô ấy vui như một đứa trẻ.