SuperLandingSuperLanding

好像

hǎoxiàng

Hán Việt HẢO TƯỢNG

hình như, dường như; giống như

HSK 2Phó từĐộng từ

Cách dùng

Phó từ: 好像 + V/câu (hình như…); động từ: 好像……一样 (giống như…).

Ví dụ

  1. 外面好像下雨了。

    Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le.

    Bên ngoài hình như mưa rồi.

  2. 她好像一个孩子一样高兴。

    Tā hǎoxiàng yí ge háizi yíyàng gāoxìng.

    Cô ấy vui như một đứa trẻ.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn