SuperLandingSuperLanding

红

hóng

Hán Việt HỒNG

đỏ; nổi tiếng

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Chỉ màu đỏ: 脸红了; khẩu ngữ còn nghĩa 'nổi tiếng': 他很红.

Ví dụ

  1. 她的脸红了。

    Tā de liǎn hóng le.

    Mặt cô ấy đỏ lên rồi.

  2. 秋天树叶都红了。

    Qiūtiān shùyè dōu hóng le.

    Mùa thu lá cây đều đỏ cả.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn