红
Hán Việt HỒNG
đỏ; nổi tiếng
Cách dùng
Chỉ màu đỏ: 脸红了; khẩu ngữ còn nghĩa 'nổi tiếng': 他很红.
Ví dụ
她的脸红了。
Tā de liǎn hóng le.
Mặt cô ấy đỏ lên rồi.
秋天树叶都红了。
Qiūtiān shùyè dōu hóng le.
Mùa thu lá cây đều đỏ cả.
Hán Việt HỒNG
đỏ; nổi tiếng
Chỉ màu đỏ: 脸红了; khẩu ngữ còn nghĩa 'nổi tiếng': 他很红.
她的脸红了。
Tā de liǎn hóng le.
Mặt cô ấy đỏ lên rồi.
秋天树叶都红了。
Qiūtiān shùyè dōu hóng le.
Mùa thu lá cây đều đỏ cả.