SuperLandingSuperLanding

红色

hóngsè

Hán Việt HỒNG SẮC

màu đỏ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường làm định ngữ: 红色的花; người Trung Quốc coi màu đỏ là màu may mắn.

Ví dụ

  1. 过年的时候大家喜欢穿红色的衣服。

    Guònián de shíhou dàjiā xǐhuan chuān hóngsè de yīfu.

    Lúc ăn Tết mọi người thích mặc quần áo màu đỏ.

  2. 我最喜欢红色。

    Wǒ zuì xǐhuan hóngsè.

    Tôi thích màu đỏ nhất.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn