红色
Hán Việt HỒNG SẮC
màu đỏ
Cách dùng
Thường làm định ngữ: 红色的花; người Trung Quốc coi màu đỏ là màu may mắn.
Ví dụ
过年的时候大家喜欢穿红色的衣服。
Guònián de shíhou dàjiā xǐhuan chuān hóngsè de yīfu.
Lúc ăn Tết mọi người thích mặc quần áo màu đỏ.
我最喜欢红色。
Wǒ zuì xǐhuan hóngsè.
Tôi thích màu đỏ nhất.