花
Hán Việt HOA
hoa, bông hoa
Cách dùng
Lượng từ thường dùng: 一朵花, 一束花. (Cũng là động từ 'tiêu (tiền, thời gian)' ở cấp cao hơn.)
Ví dụ
这朵花很漂亮。
Zhè duǒ huā hěn piàoliang.
Bông hoa này rất đẹp.
妈妈喜欢花。
Māma xǐhuan huā.
Mẹ thích hoa.
Hán Việt HOA
hoa, bông hoa
Lượng từ thường dùng: 一朵花, 一束花. (Cũng là động từ 'tiêu (tiền, thời gian)' ở cấp cao hơn.)
这朵花很漂亮。
Zhè duǒ huā hěn piàoliang.
Bông hoa này rất đẹp.
妈妈喜欢花。
Māma xǐhuan huā.
Mẹ thích hoa.