SuperLandingSuperLanding

花

huā

Hán Việt HOA

hoa, bông hoa

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ thường dùng: 一朵花, 一束花. (Cũng là động từ 'tiêu (tiền, thời gian)' ở cấp cao hơn.)

Ví dụ

  1. 这朵花很漂亮。

    Zhè duǒ huā hěn piàoliang.

    Bông hoa này rất đẹp.

  2. 妈妈喜欢花。

    Māma xǐhuan huā.

    Mẹ thích hoa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn