后天
Hán Việt HẬU THIÊN
ngày kia
Cách dùng
Danh từ thời gian, đặt trước hoặc sau chủ ngữ. So sánh: 今天, 明天, 后天.
Ví dụ
后天是星期六。
Hòutiān shì xīngqīliù.
Ngày kia là thứ Bảy.
我后天回家。
Wǒ hòutiān huí jiā.
Ngày kia tôi về nhà.
Hán Việt HẬU THIÊN
ngày kia
Danh từ thời gian, đặt trước hoặc sau chủ ngữ. So sánh: 今天, 明天, 后天.
后天是星期六。
Hòutiān shì xīngqīliù.
Ngày kia là thứ Bảy.
我后天回家。
Wǒ hòutiān huí jiā.
Ngày kia tôi về nhà.