SuperLandingSuperLanding

后天

hòutiān

Hán Việt HẬU THIÊN

ngày kia

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Danh từ thời gian, đặt trước hoặc sau chủ ngữ. So sánh: 今天, 明天, 后天.

Ví dụ

  1. 后天是星期六。

    Hòutiān shì xīngqīliù.

    Ngày kia là thứ Bảy.

  2. 我后天回家。

    Wǒ hòutiān huí jiā.

    Ngày kia tôi về nhà.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn