SuperLandingSuperLanding

几

jǐ

Hán Việt KỈ

mấy; vài

HSK 1Số từĐại từ

Cách dùng

Hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10): 几 + lượng từ + danh từ. Cũng mang nghĩa 'vài': 几个人.

Ví dụ

  1. 你家有几口人?

    Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

    Nhà bạn có mấy người?

  2. 我买了几本书。

    Wǒ mǎi le jǐ běn shū.

    Tôi đã mua vài cuốn sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn