几
Hán Việt KỈ
mấy; vài
Cách dùng
Hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10): 几 + lượng từ + danh từ. Cũng mang nghĩa 'vài': 几个人.
Ví dụ
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
我买了几本书。
Wǒ mǎi le jǐ běn shū.
Tôi đã mua vài cuốn sách.
Hán Việt KỈ
mấy; vài
Hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10): 几 + lượng từ + danh từ. Cũng mang nghĩa 'vài': 几个人.
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
我买了几本书。
Wǒ mǎi le jǐ běn shū.
Tôi đã mua vài cuốn sách.