SuperLandingSuperLanding

记

jì

Hán Việt KÝ

nhớ; ghi lại

HSK 1Động từ

Cách dùng

Thường dùng: 记住 (nhớ kỹ), 记下来 (ghi lại), 记生词.

Ví dụ

  1. 请记一下我的电话。

    Qǐng jì yíxià wǒ de diànhuà.

    Hãy ghi lại số điện thoại của tôi.

  2. 他每天记十个生词。

    Tā měi tiān jì shí ge shēngcí.

    Mỗi ngày anh ấy nhớ mười từ mới.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn