SuperLandingSuperLanding

鸡蛋

jīdàn

Hán Việt KÊ ĐẢN

trứng gà

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一个鸡蛋. Thường dùng: 吃鸡蛋, 鸡蛋汤.

Ví dụ

  1. 我早上吃了两个鸡蛋。

    Wǒ zǎoshang chī le liǎng ge jīdàn.

    Buổi sáng tôi ăn hai quả trứng gà.

  2. 鸡蛋多少钱一斤?

    Jīdàn duōshao qián yì jīn?

    Trứng gà bao nhiêu tiền một cân?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn