SuperLandingSuperLanding

急

jí

Hán Việt CẤP

vội, gấp; sốt ruột

HSK 2Tính từ

Cách dùng

Tính từ: 很急 (rất gấp), 着急 (lo lắng, sốt ruột), 别急 (đừng vội).

Ví dụ

  1. 别急,慢慢说。

    Bié jí, mànmàn shuō.

    Đừng vội, nói từ từ thôi.

  2. 我有急事,先走了。

    Wǒ yǒu jí shì, xiān zǒu le.

    Tôi có việc gấp, đi trước nhé.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn