急
Hán Việt CẤP
vội, gấp; sốt ruột
Cách dùng
Tính từ: 很急 (rất gấp), 着急 (lo lắng, sốt ruột), 别急 (đừng vội).
Ví dụ
别急,慢慢说。
Bié jí, mànmàn shuō.
Đừng vội, nói từ từ thôi.
我有急事,先走了。
Wǒ yǒu jí shì, xiān zǒu le.
Tôi có việc gấp, đi trước nhé.
Hán Việt CẤP
vội, gấp; sốt ruột
Tính từ: 很急 (rất gấp), 着急 (lo lắng, sốt ruột), 别急 (đừng vội).
别急,慢慢说。
Bié jí, mànmàn shuō.
Đừng vội, nói từ từ thôi.
我有急事,先走了。
Wǒ yǒu jí shì, xiān zǒu le.
Tôi có việc gấp, đi trước nhé.