级
Hán Việt CẤP
cấp, bậc; khóa/lớp (niên khóa)
Cách dùng
Dùng sau số: 二级 (cấp 2), 三年级 (lớp 3); 汉语水平考试二级 = HSK cấp 2.
Ví dụ
我今年考汉语二级。
Wǒ jīnnián kǎo Hànyǔ èr jí.
Năm nay tôi thi tiếng Trung cấp 2.
他上三年级了。
Tā shàng sān niánjí le.
Em ấy học lớp ba rồi.
Hán Việt CẤP
cấp, bậc; khóa/lớp (niên khóa)
Dùng sau số: 二级 (cấp 2), 三年级 (lớp 3); 汉语水平考试二级 = HSK cấp 2.
我今年考汉语二级。
Wǒ jīnnián kǎo Hànyǔ èr jí.
Năm nay tôi thi tiếng Trung cấp 2.
他上三年级了。
Tā shàng sān niánjí le.
Em ấy học lớp ba rồi.