计划
Hán Việt KẾ HOẠCH
kế hoạch; lên kế hoạch, dự định
Cách dùng
Danh từ: 做计划, 有什么计划; động từ: 计划 + động từ (计划去旅行).
Ví dụ
你暑假有什么计划?
Nǐ shǔjià yǒu shénme jìhuà?
Kỳ nghỉ hè bạn có kế hoạch gì?
我们计划明年去北京。
Wǒmen jìhuà míngnián qù Běijīng.
Chúng tôi dự định năm sau đi Bắc Kinh.