检查
Hán Việt KIỂM TRA
kiểm tra, khám
Cách dùng
Động từ: 检查身体 (khám sức khỏe), 检查作业; danh từ: 做检查.
Ví dụ
考完试要再检查一遍。
Kǎo wán shì yào zài jiǎnchá yí biàn.
Làm bài thi xong phải kiểm tra lại một lượt.
医生给我做了检查。
Yīshēng gěi wǒ zuòle jiǎnchá.
Bác sĩ đã khám cho tôi.