SuperLandingSuperLanding

检查

jiǎnchá

Hán Việt KIỂM TRA

kiểm tra, khám

HSK 2Động từDanh từ

Cách dùng

Động từ: 检查身体 (khám sức khỏe), 检查作业; danh từ: 做检查.

Ví dụ

  1. 考完试要再检查一遍。

    Kǎo wán shì yào zài jiǎnchá yí biàn.

    Làm bài thi xong phải kiểm tra lại một lượt.

  2. 医生给我做了检查。

    Yīshēng gěi wǒ zuòle jiǎnchá.

    Bác sĩ đã khám cho tôi.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn