假期
Hán Việt GIẢ KỲ
kỳ nghỉ
Cách dùng
Danh từ: 假期里 (trong kỳ nghỉ), 假期过得怎么样. Chữ 假 ở đây đọc jià.
Ví dụ
假期你去哪儿玩了?
Jiàqī nǐ qù nǎr wán le?
Kỳ nghỉ bạn đi chơi ở đâu?
这个假期我在家看书。
Zhège jiàqī wǒ zài jiā kàn shū.
Kỳ nghỉ này tôi ở nhà đọc sách.
Hán Việt GIẢ KỲ
kỳ nghỉ
Danh từ: 假期里 (trong kỳ nghỉ), 假期过得怎么样. Chữ 假 ở đây đọc jià.
假期你去哪儿玩了?
Jiàqī nǐ qù nǎr wán le?
Kỳ nghỉ bạn đi chơi ở đâu?
这个假期我在家看书。
Zhège jiàqī wǒ zài jiā kàn shū.
Kỳ nghỉ này tôi ở nhà đọc sách.