SuperLandingSuperLanding

假期

jiàqī

Hán Việt GIẢ KỲ

kỳ nghỉ

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ: 假期里 (trong kỳ nghỉ), 假期过得怎么样. Chữ 假 ở đây đọc jià.

Ví dụ

  1. 假期你去哪儿玩了?

    Jiàqī nǐ qù nǎr wán le?

    Kỳ nghỉ bạn đi chơi ở đâu?

  2. 这个假期我在家看书。

    Zhège jiàqī wǒ zài jiā kàn shū.

    Kỳ nghỉ này tôi ở nhà đọc sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn