健康
Hán Việt KIỆN KHANG
khỏe mạnh; sức khỏe
Cách dùng
Tính từ: 身体很健康; danh từ: 注意健康, 祝你健康.
Ví dụ
祝你身体健康!
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
多运动对健康有好处。
Duō yùndòng duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
Hán Việt KIỆN KHANG
khỏe mạnh; sức khỏe
Tính từ: 身体很健康; danh từ: 注意健康, 祝你健康.
祝你身体健康!
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!
Chúc bạn sức khỏe dồi dào!
多运动对健康有好处。
Duō yùndòng duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.