SuperLandingSuperLanding

讲

jiǎng

Hán Việt GIẢNG

nói, kể, giảng

HSK 2Động từ

Cách dùng

讲故事 (kể chuyện), 讲课 (giảng bài), 讲汉语 (nói tiếng Trung); gần nghĩa 说.

Ví dụ

  1. 妈妈每天给我讲故事。

    Māma měi tiān gěi wǒ jiǎng gùshi.

    Mẹ kể chuyện cho tôi mỗi ngày.

  2. 老师讲得很清楚。

    Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.

    Thầy giáo giảng rất rõ ràng.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn