讲
Hán Việt GIẢNG
nói, kể, giảng
Cách dùng
讲故事 (kể chuyện), 讲课 (giảng bài), 讲汉语 (nói tiếng Trung); gần nghĩa 说.
Ví dụ
妈妈每天给我讲故事。
Māma měi tiān gěi wǒ jiǎng gùshi.
Mẹ kể chuyện cho tôi mỗi ngày.
老师讲得很清楚。
Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.
Thầy giáo giảng rất rõ ràng.