SuperLandingSuperLanding

件

jiàn

Hán Việt KIỆN

cái, chiếc, việc (lượng từ)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ cho áo, quần áo phần trên (一件衣服) và sự việc (一件事).

Ví dụ

  1. 我买了一件新衣服。

    Wǒ mǎile yí jiàn xīn yīfu.

    Tôi đã mua một chiếc áo mới.

  2. 我想跟你说一件事。

    Wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yí jiàn shì.

    Tôi muốn nói với bạn một chuyện.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn