SuperLandingSuperLanding

教

jiāo

Hán Việt GIÁO

dạy

HSK 1Động từ

Cách dùng

教 + người + môn/việc: 教我汉语. Lưu ý đọc jiāo khi là động từ, jiào trong 教学, 教室.

Ví dụ

  1. 王老师教我们汉语。

    Wáng lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

    Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.

  2. 你能教我做饭吗?

    Nǐ néng jiāo wǒ zuò fàn ma?

    Bạn có thể dạy tôi nấu ăn không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn