SuperLandingSuperLanding

叫

jiào

Hán Việt KHIẾU

gọi; tên là; kêu

HSK 1Động từ

Cách dùng

叫 + tên: tên là (我叫…). Cũng là gọi ai: 叫他来.

Ví dụ

  1. 你叫什么名字?

    Nǐ jiào shénme míngzi?

    Bạn tên là gì?

  2. 妈妈叫我回家吃饭。

    Māma jiào wǒ huí jiā chī fàn.

    Mẹ gọi tôi về nhà ăn cơm.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn