叫
Hán Việt KHIẾU
gọi; tên là; kêu
Cách dùng
叫 + tên: tên là (我叫…). Cũng là gọi ai: 叫他来.
Ví dụ
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
妈妈叫我回家吃饭。
Māma jiào wǒ huí jiā chī fàn.
Mẹ gọi tôi về nhà ăn cơm.
Hán Việt KHIẾU
gọi; tên là; kêu
叫 + tên: tên là (我叫…). Cũng là gọi ai: 叫他来.
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
妈妈叫我回家吃饭。
Māma jiào wǒ huí jiā chī fàn.
Mẹ gọi tôi về nhà ăn cơm.