教学楼
Hán Việt GIÁO HỌC LÂU
tòa nhà giảng đường
Cách dùng
Lượng từ: 一座/一栋教学楼. Thường dùng: 在教学楼上课.
Ví dụ
教学楼在图书馆旁边。
Jiàoxuélóu zài túshūguǎn pángbiān.
Tòa giảng đường ở bên cạnh thư viện.
我们在三号教学楼上课。
Wǒmen zài sān hào jiàoxuélóu shàng kè.
Chúng tôi học ở tòa giảng đường số ba.