SuperLandingSuperLanding

教学楼

jiàoxuélóu

Hán Việt GIÁO HỌC LÂU

tòa nhà giảng đường

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一座/一栋教学楼. Thường dùng: 在教学楼上课.

Ví dụ

  1. 教学楼在图书馆旁边。

    Jiàoxuélóu zài túshūguǎn pángbiān.

    Tòa giảng đường ở bên cạnh thư viện.

  2. 我们在三号教学楼上课。

    Wǒmen zài sān hào jiàoxuélóu shàng kè.

    Chúng tôi học ở tòa giảng đường số ba.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn