SuperLandingSuperLanding

角

jiǎo

Hán Việt GIÁC

hào (1/10 tệ); góc, sừng

HSK 2Lượng từDanh từ

Cách dùng

Lượng từ tiền tệ: 一块五角; khẩu ngữ hay nói 毛. Danh từ: 墙角 (góc tường).

Ví dụ

  1. 这个本子三块五角。

    Zhège běnzi sān kuài wǔ jiǎo.

    Quyển vở này ba tệ năm hào.

  2. 桌子的一个角坏了。

    Zhuōzi de yí ge jiǎo huài le.

    Một góc của cái bàn bị hỏng.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn