角
Hán Việt GIÁC
hào (1/10 tệ); góc, sừng
Cách dùng
Lượng từ tiền tệ: 一块五角; khẩu ngữ hay nói 毛. Danh từ: 墙角 (góc tường).
Ví dụ
这个本子三块五角。
Zhège běnzi sān kuài wǔ jiǎo.
Quyển vở này ba tệ năm hào.
桌子的一个角坏了。
Zhuōzi de yí ge jiǎo huài le.
Một góc của cái bàn bị hỏng.