交通
Hán Việt GIAO THÔNG
giao thông
Cách dùng
Hay dùng 交通方便 (giao thông thuận tiện), 交通工具 (phương tiện giao thông).
Ví dụ
这里交通很方便。
Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
早上交通不太好。
Zǎoshang jiāotōng bú tài hǎo.
Buổi sáng giao thông không tốt lắm.