角度
Hán Việt GIÁC ĐỘ
góc độ, góc nhìn
Cách dùng
Hay dùng 从……的角度 (từ góc độ của...), 换个角度想.
Ví dụ
我们换个角度想想。
Wǒmen huàn ge jiǎodù xiǎngxiang.
Chúng ta thử nghĩ từ góc độ khác xem.
从这个角度拍照很好看。
Cóng zhège jiǎodù pāizhào hěn hǎokàn.
Chụp ảnh từ góc này rất đẹp.