SuperLandingSuperLanding

角度

jiǎodù

Hán Việt GIÁC ĐỘ

góc độ, góc nhìn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Hay dùng 从……的角度 (từ góc độ của...), 换个角度想.

Ví dụ

  1. 我们换个角度想想。

    Wǒmen huàn ge jiǎodù xiǎngxiang.

    Chúng ta thử nghĩ từ góc độ khác xem.

  2. 从这个角度拍照很好看。

    Cóng zhège jiǎodù pāizhào hěn hǎokàn.

    Chụp ảnh từ góc này rất đẹp.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn