SuperLandingSuperLanding

脚

jiǎo

Hán Việt CƯỚC

bàn chân

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Danh từ, lượng từ 只/双; phân biệt với 腿 (chân, cẳng chân).

Ví dụ

  1. 我的脚很疼。

    Wǒ de jiǎo hěn téng.

    Chân tôi rất đau.

  2. 进门前请擦擦脚。

    Jìn mén qián qǐng cāca jiǎo.

    Trước khi vào cửa hãy lau chân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn