脚
Hán Việt CƯỚC
bàn chân
Cách dùng
Danh từ, lượng từ 只/双; phân biệt với 腿 (chân, cẳng chân).
Ví dụ
我的脚很疼。
Wǒ de jiǎo hěn téng.
Chân tôi rất đau.
进门前请擦擦脚。
Jìn mén qián qǐng cāca jiǎo.
Trước khi vào cửa hãy lau chân.
Hán Việt CƯỚC
bàn chân
Danh từ, lượng từ 只/双; phân biệt với 腿 (chân, cẳng chân).
我的脚很疼。
Wǒ de jiǎo hěn téng.
Chân tôi rất đau.
进门前请擦擦脚。
Jìn mén qián qǐng cāca jiǎo.
Trước khi vào cửa hãy lau chân.