SuperLandingSuperLanding

叫作

jiàozuò

Hán Việt KHIẾU TÁC

gọi là

HSK 2Động từ

Cách dùng

Cấu trúc A 叫作 B (A được gọi là B), dùng giải thích tên gọi; trang trọng hơn 叫.

Ví dụ

  1. 这种花叫作什么?

    Zhè zhǒng huā jiàozuò shénme?

    Loài hoa này gọi là gì?

  2. 大家把他叫作“小王”。

    Dàjiā bǎ tā jiàozuò “Xiǎo Wáng”.

    Mọi người gọi anh ấy là "Tiểu Vương".

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn