饺子
Hán Việt GIẢO TỬ
sủi cảo, há cảo
Cách dùng
包饺子 (gói sủi cảo), 吃饺子; lượng từ 个/盘.
Ví dụ
春节我们一起包饺子。
Chūnjié wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.
Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.
我想吃一盘饺子。
Wǒ xiǎng chī yì pán jiǎozi.
Tôi muốn ăn một đĩa sủi cảo.
Hán Việt GIẢO TỬ
sủi cảo, há cảo
包饺子 (gói sủi cảo), 吃饺子; lượng từ 个/盘.
春节我们一起包饺子。
Chūnjié wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.
Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.
我想吃一盘饺子。
Wǒ xiǎng chī yì pán jiǎozi.
Tôi muốn ăn một đĩa sủi cảo.