SuperLandingSuperLanding

饺子

jiǎozi

Hán Việt GIẢO TỬ

sủi cảo, há cảo

HSK 2Danh từ

Cách dùng

包饺子 (gói sủi cảo), 吃饺子; lượng từ 个/盘.

Ví dụ

  1. 春节我们一起包饺子。

    Chūnjié wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.

    Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.

  2. 我想吃一盘饺子。

    Wǒ xiǎng chī yì pán jiǎozi.

    Tôi muốn ăn một đĩa sủi cảo.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn