SuperLandingSuperLanding

油

yóu

Hán Việt DU

dầu, mỡ; xăng

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Dùng cho dầu ăn, xăng: 加油 (đổ xăng; cố lên).

Ví dụ

  1. 这个菜油太多了。

    Zhège cài yóu tài duō le.

    Món này nhiều dầu quá.

  2. 车没油了,要去加油。

    Chē méi yóu le, yào qù jiā yóu.

    Xe hết xăng rồi, phải đi đổ xăng.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn