油
Hán Việt DU
dầu, mỡ; xăng
Cách dùng
Dùng cho dầu ăn, xăng: 加油 (đổ xăng; cố lên).
Ví dụ
这个菜油太多了。
Zhège cài yóu tài duō le.
Món này nhiều dầu quá.
车没油了,要去加油。
Chē méi yóu le, yào qù jiā yóu.
Xe hết xăng rồi, phải đi đổ xăng.
Hán Việt DU
dầu, mỡ; xăng
Dùng cho dầu ăn, xăng: 加油 (đổ xăng; cố lên).
这个菜油太多了。
Zhège cài yóu tài duō le.
Món này nhiều dầu quá.
车没油了,要去加油。
Chē méi yóu le, yào qù jiā yóu.
Xe hết xăng rồi, phải đi đổ xăng.