机票
Hán Việt CƠ PHIẾU
vé máy bay
Cách dùng
Lượng từ: 一张机票. Thường dùng: 买机票, 订机票.
Ví dụ
我买了两张机票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đã mua hai vé máy bay.
机票多少钱?
Jīpiào duōshao qián?
Vé máy bay bao nhiêu tiền?
Hán Việt CƠ PHIẾU
vé máy bay
Lượng từ: 一张机票. Thường dùng: 买机票, 订机票.
我买了两张机票。
Wǒ mǎi le liǎng zhāng jīpiào.
Tôi đã mua hai vé máy bay.
机票多少钱?
Jīpiào duōshao qián?
Vé máy bay bao nhiêu tiền?