SuperLandingSuperLanding

机票

jīpiào

Hán Việt CƠ PHIẾU

vé máy bay

HSK 1Danh từ

Cách dùng

Lượng từ: 一张机票. Thường dùng: 买机票, 订机票.

Ví dụ

  1. 我买了两张机票。

    Wǒ mǎi le liǎng zhāng jīpiào.

    Tôi đã mua hai vé máy bay.

  2. 机票多少钱?

    Jīpiào duōshao qián?

    Vé máy bay bao nhiêu tiền?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn