SuperLandingSuperLanding

借

jiè

Hán Việt TÁ

mượn; cho mượn

HSK 2Động từ

Cách dùng

借 + vật (mượn); 借给 + người (cho mượn); 跟/向 + người + 借 (mượn của ai).

Ví dụ

  1. 我可以借你的笔吗?

    Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?

    Tôi có thể mượn bút của bạn không?

  2. 他把书借给我了。

    Tā bǎ shū jiè gěi wǒ le.

    Anh ấy đã cho tôi mượn sách.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn