借
Hán Việt TÁ
mượn; cho mượn
Cách dùng
借 + vật (mượn); 借给 + người (cho mượn); 跟/向 + người + 借 (mượn của ai).
Ví dụ
我可以借你的笔吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?
Tôi có thể mượn bút của bạn không?
他把书借给我了。
Tā bǎ shū jiè gěi wǒ le.
Anh ấy đã cho tôi mượn sách.
Hán Việt TÁ
mượn; cho mượn
借 + vật (mượn); 借给 + người (cho mượn); 跟/向 + người + 借 (mượn của ai).
我可以借你的笔吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de bǐ ma?
Tôi có thể mượn bút của bạn không?
他把书借给我了。
Tā bǎ shū jiè gěi wǒ le.
Anh ấy đã cho tôi mượn sách.