结果
Hán Việt KẾT QUẢ
kết quả; kết quả là, rốt cuộc
Cách dùng
Danh từ: 考试结果; liên từ đầu vế sau, nêu kết cục (thường ngoài mong đợi).
Ví dụ
考试结果出来了吗?
Kǎoshì jiéguǒ chūlai le ma?
Kết quả thi có chưa?
他没带伞,结果被雨淋了。
Tā méi dài sǎn, jiéguǒ bèi yǔ lín le.
Anh ấy không mang ô, kết quả là bị mưa ướt.