斤
Hán Việt CÂN
cân (đơn vị, bằng 500 gam)
Cách dùng
Lượng từ trọng lượng hay dùng khi mua bán: 一斤苹果; 公斤 = kilôgam.
Ví dụ
苹果多少钱一斤?
Píngguǒ duōshao qián yì jīn?
Táo bao nhiêu tiền một cân?
我买了两斤鸡蛋。
Wǒ mǎile liǎng jīn jīdàn.
Tôi mua hai cân trứng gà.
Hán Việt CÂN
cân (đơn vị, bằng 500 gam)
Lượng từ trọng lượng hay dùng khi mua bán: 一斤苹果; 公斤 = kilôgam.
苹果多少钱一斤?
Píngguǒ duōshao qián yì jīn?
Táo bao nhiêu tiền một cân?
我买了两斤鸡蛋。
Wǒ mǎile liǎng jīn jīdàn.
Tôi mua hai cân trứng gà.