SuperLandingSuperLanding

斤

jīn

Hán Việt CÂN

cân (đơn vị, bằng 500 gam)

HSK 2Lượng từ

Cách dùng

Lượng từ trọng lượng hay dùng khi mua bán: 一斤苹果; 公斤 = kilôgam.

Ví dụ

  1. 苹果多少钱一斤?

    Píngguǒ duōshao qián yì jīn?

    Táo bao nhiêu tiền một cân?

  2. 我买了两斤鸡蛋。

    Wǒ mǎile liǎng jīn jīdàn.

    Tôi mua hai cân trứng gà.

Từ có chữ chung

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn