介绍
Hán Việt GIỚI THIỆU
giới thiệu
Cách dùng
介绍 + người/vật; 给 + người + 介绍 + …: giới thiệu cho ai. 自我介绍: tự giới thiệu.
Ví dụ
我来介绍一下,这是我朋友。
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì wǒ péngyou.
Để tôi giới thiệu một chút, đây là bạn tôi.
请你介绍一下你的家。
Qǐng nǐ jièshào yíxià nǐ de jiā.
Bạn hãy giới thiệu một chút về gia đình mình.