SuperLandingSuperLanding

介绍

jièshào

Hán Việt GIỚI THIỆU

giới thiệu

HSK 1Động từ

Cách dùng

介绍 + người/vật; 给 + người + 介绍 + …: giới thiệu cho ai. 自我介绍: tự giới thiệu.

Ví dụ

  1. 我来介绍一下,这是我朋友。

    Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì wǒ péngyou.

    Để tôi giới thiệu một chút, đây là bạn tôi.

  2. 请你介绍一下你的家。

    Qǐng nǐ jièshào yíxià nǐ de jiā.

    Bạn hãy giới thiệu một chút về gia đình mình.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn