今年
Hán Việt KIM NIÊN
năm nay
Cách dùng
Danh từ thời gian. Hỏi tuổi: 你今年多大?
Ví dụ
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我今年去中国。
Wǒ jīnnián qù Zhōngguó.
Năm nay tôi đi Trung Quốc.
Hán Việt KIM NIÊN
năm nay
Danh từ thời gian. Hỏi tuổi: 你今年多大?
你今年多大?
Nǐ jīnnián duō dà?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
我今年去中国。
Wǒ jīnnián qù Zhōngguó.
Năm nay tôi đi Trung Quốc.