SuperLandingSuperLanding

姐姐

jiějie

Hán Việt TỶ TỶ

chị gái

HSK 1Danh từCòn viết 姐

Cách dùng

Gọi chị ruột hoặc người nữ lớn tuổi hơn một chút. Dạng ngắn 姐 dùng trong khẩu ngữ (王姐).

Ví dụ

  1. 我姐姐是老师。

    Wǒ jiějie shì lǎoshī.

    Chị gái tôi là giáo viên.

  2. 你有姐姐吗?

    Nǐ yǒu jiějie ma?

    Bạn có chị gái không?

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn