姐姐
Hán Việt TỶ TỶ
chị gái
Cách dùng
Gọi chị ruột hoặc người nữ lớn tuổi hơn một chút. Dạng ngắn 姐 dùng trong khẩu ngữ (王姐).
Ví dụ
我姐姐是老师。
Wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị gái tôi là giáo viên.
你有姐姐吗?
Nǐ yǒu jiějie ma?
Bạn có chị gái không?
Hán Việt TỶ TỶ
chị gái
Gọi chị ruột hoặc người nữ lớn tuổi hơn một chút. Dạng ngắn 姐 dùng trong khẩu ngữ (王姐).
我姐姐是老师。
Wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị gái tôi là giáo viên.
你有姐姐吗?
Nǐ yǒu jiějie ma?
Bạn có chị gái không?