SuperLandingSuperLanding

计算机

jìsuànjī

Hán Việt KẾ TOÁN CƠ

máy tính

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Từ trang trọng hơn 电脑; hay gặp trong 计算机专业 (ngành máy tính); lượng từ 台.

Ví dụ

  1. 我哥哥学计算机。

    Wǒ gēge xué jìsuànjī.

    Anh trai tôi học ngành máy tính.

  2. 教室里有十台计算机。

    Jiàoshì lǐ yǒu shí tái jìsuànjī.

    Trong lớp học có mười chiếc máy tính.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn