计算机
Hán Việt KẾ TOÁN CƠ
máy tính
Cách dùng
Từ trang trọng hơn 电脑; hay gặp trong 计算机专业 (ngành máy tính); lượng từ 台.
Ví dụ
我哥哥学计算机。
Wǒ gēge xué jìsuànjī.
Anh trai tôi học ngành máy tính.
教室里有十台计算机。
Jiàoshì lǐ yǒu shí tái jìsuànjī.
Trong lớp học có mười chiếc máy tính.