酒
Hán Việt TỬU
rượu
Cách dùng
喝酒 (uống rượu), 啤酒 (bia), 红酒 (rượu vang); lượng từ 杯/瓶.
Ví dụ
开车不能喝酒。
Kāichē bù néng hē jiǔ.
Lái xe không được uống rượu.
他买了一瓶酒。
Tā mǎile yì píng jiǔ.
Anh ấy đã mua một chai rượu.
Hán Việt TỬU
rượu
喝酒 (uống rượu), 啤酒 (bia), 红酒 (rượu vang); lượng từ 杯/瓶.
开车不能喝酒。
Kāichē bù néng hē jiǔ.
Lái xe không được uống rượu.
他买了一瓶酒。
Tā mǎile yì píng jiǔ.
Anh ấy đã mua một chai rượu.