酒店
Hán Việt TỬU ĐIẾM
khách sạn
Cách dùng
Thường chỉ khách sạn (gần nghĩa 宾馆, 饭店); lượng từ 家; 住酒店 (ở khách sạn).
Ví dụ
我们住在一家大酒店。
Wǒmen zhù zài yì jiā dà jiǔdiàn.
Chúng tôi ở một khách sạn lớn.
酒店离机场不远。
Jiǔdiàn lí jīchǎng bù yuǎn.
Khách sạn cách sân bay không xa.