SuperLandingSuperLanding

酒店

jiǔdiàn

Hán Việt TỬU ĐIẾM

khách sạn

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Thường chỉ khách sạn (gần nghĩa 宾馆, 饭店); lượng từ 家; 住酒店 (ở khách sạn).

Ví dụ

  1. 我们住在一家大酒店。

    Wǒmen zhù zài yì jiā dà jiǔdiàn.

    Chúng tôi ở một khách sạn lớn.

  2. 酒店离机场不远。

    Jiǔdiàn lí jīchǎng bù yuǎn.

    Khách sạn cách sân bay không xa.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn