经理
Hán Việt KINH LÝ
giám đốc, quản lý
Cách dùng
Chức danh, có thể đặt sau họ để xưng hô: 王经理; lượng từ 位/个.
Ví dụ
王经理今天不在。
Wáng jīnglǐ jīntiān bú zài.
Giám đốc Vương hôm nay không có mặt.
她是我们公司的经理。
Tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ.
Cô ấy là giám đốc công ty chúng tôi.