SuperLandingSuperLanding

经理

jīnglǐ

Hán Việt KINH LÝ

giám đốc, quản lý

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Chức danh, có thể đặt sau họ để xưng hô: 王经理; lượng từ 位/个.

Ví dụ

  1. 王经理今天不在。

    Wáng jīnglǐ jīntiān bú zài.

    Giám đốc Vương hôm nay không có mặt.

  2. 她是我们公司的经理。

    Tā shì wǒmen gōngsī de jīnglǐ.

    Cô ấy là giám đốc công ty chúng tôi.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn