考
Hán Việt KHẢO
thi, kiểm tra
Cách dùng
考 + môn/kỳ thi: 考汉语, 考大学. 考得好: thi tốt.
Ví dụ
明天考汉语。
Míngtiān kǎo Hànyǔ.
Ngày mai thi tiếng Trung.
你考得怎么样?
Nǐ kǎo de zěnmeyàng?
Bạn thi thế nào?
Hán Việt KHẢO
thi, kiểm tra
考 + môn/kỳ thi: 考汉语, 考大学. 考得好: thi tốt.
明天考汉语。
Míngtiān kǎo Hànyǔ.
Ngày mai thi tiếng Trung.
你考得怎么样?
Nǐ kǎo de zěnmeyàng?
Bạn thi thế nào?