看见
Hán Việt KHÁN KIẾN
nhìn thấy
Cách dùng
Gần nghĩa 看到; có thể chen 得/不: 看得见, 看不见.
Ví dụ
我看见他在教室里。
Wǒ kànjiàn tā zài jiàoshì li.
Tôi thấy anh ấy ở trong lớp.
太远了,我看不见。
Tài yuǎn le, wǒ kàn bu jiàn.
Xa quá, tôi không nhìn thấy.
Hán Việt KHÁN KIẾN
nhìn thấy
Gần nghĩa 看到; có thể chen 得/不: 看得见, 看不见.
我看见他在教室里。
Wǒ kànjiàn tā zài jiàoshì li.
Tôi thấy anh ấy ở trong lớp.
太远了,我看不见。
Tài yuǎn le, wǒ kàn bu jiàn.
Xa quá, tôi không nhìn thấy.