SuperLandingSuperLanding

看见

kànjiàn

Hán Việt KHÁN KIẾN

nhìn thấy

HSK 1Ly hợp

Cách dùng

Gần nghĩa 看到; có thể chen 得/不: 看得见, 看不见.

Ví dụ

  1. 我看见他在教室里。

    Wǒ kànjiàn tā zài jiàoshì li.

    Tôi thấy anh ấy ở trong lớp.

  2. 太远了,我看不见。

    Tài yuǎn le, wǒ kàn bu jiàn.

    Xa quá, tôi không nhìn thấy.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn