考试
Hán Việt KHẢO THÍ
thi; kỳ thi
Cách dùng
Động từ ly hợp (考完试) và cũng dùng như danh từ: 一次考试. Không nói 考试汉语, phải nói 考汉语.
Ví dụ
下星期我们考试。
Xià xīngqī wǒmen kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi thi.
这次考试不难。
Zhè cì kǎoshì bù nán.
Kỳ thi lần này không khó.
Hán Việt KHẢO THÍ
thi; kỳ thi
Động từ ly hợp (考完试) và cũng dùng như danh từ: 一次考试. Không nói 考试汉语, phải nói 考汉语.
下星期我们考试。
Xià xīngqī wǒmen kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi thi.
这次考试不难。
Zhè cì kǎoshì bù nán.
Kỳ thi lần này không khó.