SuperLandingSuperLanding

靠

kào

Hán Việt KHÁO

dựa, tựa; dựa vào; gần sát

HSK 2Động từ

Cách dùng

靠 + nơi chốn: 靠窗、靠墙; nghĩa bóng: 靠自己 (dựa vào bản thân).

Ví dụ

  1. 我想要一个靠窗的座位。

    Wǒ xiǎng yào yí ge kào chuāng de zuòwèi.

    Tôi muốn một chỗ ngồi cạnh cửa sổ.

  2. 他学习全靠自己。

    Tā xuéxí quán kào zìjǐ.

    Việc học của anh ấy hoàn toàn dựa vào bản thân.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn