SuperLandingSuperLanding

考生

kǎoshēng

Hán Việt KHẢO SINH

thí sinh

HSK 2Danh từ

Cách dùng

Người dự thi; lượng từ 名/个: 一名考生.

Ví dụ

  1. 考生们都进考场了。

    Kǎoshēngmen dōu jìn kǎochǎng le.

    Các thí sinh đều đã vào phòng thi.

  2. 今年的考生很多。

    Jīnnián de kǎoshēng hěn duō.

    Thí sinh năm nay rất đông.

Trang chủ
Dịch vụ
Dự án
Bảng giá
Tư vấn