考生
Hán Việt KHẢO SINH
thí sinh
Cách dùng
Người dự thi; lượng từ 名/个: 一名考生.
Ví dụ
考生们都进考场了。
Kǎoshēngmen dōu jìn kǎochǎng le.
Các thí sinh đều đã vào phòng thi.
今年的考生很多。
Jīnnián de kǎoshēng hěn duō.
Thí sinh năm nay rất đông.
Hán Việt KHẢO SINH
thí sinh
Người dự thi; lượng từ 名/个: 一名考生.
考生们都进考场了。
Kǎoshēngmen dōu jìn kǎochǎng le.
Các thí sinh đều đã vào phòng thi.
今年的考生很多。
Jīnnián de kǎoshēng hěn duō.
Thí sinh năm nay rất đông.